| Thông số kỹ thuật | Tiêu chuẩn | |
| 1 | Số sợi quang | 2 – 144 sợi quang |
| 2 | Đường kính cáp | 11.3 – 18.7 mm |
| 3 | Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt | 20 lần đường kính ngoài của cáp |
| 4 | Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt | 10 lần đường kính ngoài của cáp |
| 5 | Sức bền kéo khi lắp đặt | 9.0 kN – 46.0 kN |
| 6 | Sức bền kéo sau khi lắp đặt | 4.0 kN – 16.0 kN |
| 7 | Sức bền nén | ≥ 2000N/100mm |
| 8 | Áp lực gió tối đa |
95 daN/m2
|
| 9 | Điện áp cách điện | 12 kV |
| 10 | Độ ẩm tương đối | 0 – 100% không đọng sương |
| 11 | Khoảng vượt | 100 – 500 m |
| 12 | Nhiệt độ khi lắp đặt | - 30 0C đến 60 0C |
| 13 | Nhiệt độ khi làm việc | - 40 0C đến 70 0C |
| 14 | Nhiệt độ lưu trữ | - 40 0C đến 75 0C |
| 15 | Tuổi thọ cáp quang | 20 năm |
| 16 | Tuổi thọ sợi quang | 30 năm |
|
|
Thông số kỹ thuật
|
Tiêu chuẩn
|
|
|
A
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật sợi quang đơn mode theo tiêu chuẩn ITU-T G.652 D
|
||
|
1
|
Tiêu chuẩn áp dụng
|
ITU-T G.652 D
|
|
|
2
|
Biên dạng chỉ số chiết suất
|
Dạng bậc thang
|
|
|
3
|
Đường kính trường mode tại bước sóng 1310nm
|
9.2 mm ± 0.4 mm
|
|
|
4
|
Đường kính trường mode tại bước sóng 1550nm
|
10.4 mm ± 0.5 mm
|
|
|
5
|
Sai số đồng tâm của trường mode
|
≤ 0.5 mm
|
|
|
6
|
Đường kính lớp vỏ phản xạ
|
125 mm ± 0.7 mm
|
|
|
7
|
Độ không tròn đều của vỏ phản xạ
|
≤ 0.7 %
|
|
|
8
|
Đường kính lớp vỏ bảo vệ
|
242 mm ± 5 mm
|
|
|
9
|
Chỉ số khúc xạ hiệu dụng của dải quang phổ Neff (bước sóng 1310nm)
|
1.4676
|
|
|
10
|
Chỉ số khúc xạ hiệu dụng của dải quang phổ Neff (bước sóng 1550nm)
|
1.4682
|
|
|
11
|
Bước sóng cắt
|
≤ 1260 nm
|
|
|
12
|
Bước sóng tán sắc không
|
1310 nm - 1324 nm
|
|
|
13
|
Độ mở số (NA)
|
0.14
|
|
|
14
|
Hệ số suy hao tối đa tại bước sóng 1310nm
|
≤ 0.36 dB/km
|
|
|
15
|
Hệ số suy hao tối đa tại bước sóng 1550nm
|
≤ 0.22 dB/km
|
|
|
16
|
Hệ số tán sắc trong vùng bước sóng 1285nm đến 1330nm
|
≤ 3.5 ps/nm.km
|
|
|
17
|
Hệ số tán sắc tại bước sóng 1550nm
|
≤ 18 ps/nm.km
|
|
|
18
|
Độ dốc tán sắc không
|
≤ 0.092 ps/nm2.km
|
|
|
19
|
Hệ số tán sắc mode phân cực PMD
|
≤ 0.2 ps/km1/2
|
|
|
20
|
Điểm tăng suy hao đột biến
|
≤ 0.1 dB
|
|
|
21
|
Sức căng tối thiểu sợi quang với độ giãn dài 1 %
|
≥ 0.7 GPa
|
|
|
22
|
Tải trọng phá hủy sợi quang
|
≥ 5.25 GPa
|
|
|
B
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật sợi quang đơn mode theo tiêu chuẩn ITU-T G.655
|
||
|
1
|
Tiêu chuẩn áp dụng
|
ITU T G.655
|
|
|
2
|
Đường kính trường mode tại bước sóng 1550nm
|
9.6 mm ± 0.4 mm
|
|
|
3
|
Đường kính lớp vỏ phản xạ
|
125 mm ± 0.7 mm
|
|
|
4
|
Sai số đồng tâm của trường mode
|
≤ 0.5 mm
|
|
|
5
|
Độ không tròn đều của vỏ phản xạ
|
≤ 0.7 %
|
|
|
6
|
Đường kính lớp vỏ bảo vệ
|
242 mm ± 5 mm
|
|
|
7
|
Chỉ số khúc xạ hiệu dụng của dải quang phổ Neff (bước sóng 1550nm)
|
1.468
|
|
|
8
|
Chỉ số khúc xạ hiệu dụng của dải quang phổ Neff (bước sóng 1625nm)
|
1.469
|
|
|
9
|
Bước sóng cắt
|
≤ 1450 nm
|
|
|
10
|
Hệ số suy hao tối đa tại bước sóng 1550nm
|
≤ 0.22 dB/km
|
|
|
11
|
Hệ số suy hao tối đa tại bước sóng 1625nm
|
≤ 0.25 dB/km
|
|
|
12
|
Hệ số tán sắc trong vùng bước sóng 1530nm đến 1565nm
|
6.0 ps/nm.km
|
|
|
13
|
Hệ số tán sắc trong vùng bước sóng 1565nm đến 1625nm
|
≤ 11.2 ps/nm.km
|
|
|
14
|
Độ dốc tán sắc không
|
≤ 0.09 ps/(nm2.km)
|
|
|
15
|
Hệ số tán sắc mode phân cực (PMD)
|
≤ 0.1 ps/km1/2
|
|
|
16
|
Độ mở số (NA)
|
≤ 0.14
|
|
|
17
|
Điểm tăng suy hao đột biến
|
≤ 0.1 dB
|
|
|
18
|
Sức căng tối thiểu sợi quang với độ giãn dài 1 %
|
≥ 0.7 GPa
|
|
|
C
|
Tiêu chuẩn về cơ lý, môi trường của cáp quang treo phi kim loại
|
||
|
1
|
Khả năng chịu lực căng
|
Phương pháp thử theo tiêu chuẩn IEC–60794-1-2-E1.
Kết quả đảm bảo:
- Sợi không bị gãy.
- Vỏ không bị rạn nứt.
- Độ ổn định suy hao ≤ 0.1 dB.
|
|
|
2
|
Khả năng chịu va đập
|
Phương pháp thử theo tiêu chuẩn IEC–60794-1-2-E4.
Kết quả đảm bảo:
- Sợi không bị gãy.
- Vỏ không bị rạn nứt.
- Độ ổn định suy hao ≤ 0.1 dB.
|
|
|
3
|
Khả năng chịu nén
|
Phương pháp thử theo tiêu chuẩn IEC–60794-1-2-E3.
Kết quả đảm bảo:
- Sợi không bị gãy.
- Vỏ không bị rạn nứt.
- Độ ổn định suy hao ≤ 0.1 dB.
|
|
|
4
|
Khả năng chịu xoắn
|
Phương pháp thử theo tiêu chuẩn IEC–60794-1-2-E7.
Kết quả đảm bảo:
- Sợi không bị gãy.
- Vỏ không bị rạn nứt.
- Độ ổn định suy hao ≤ 0.1 dB.
|
|
|
5
|
Khả năng chịu uốn cong
|
Phương pháp thử theo tiêu chuẩn IEC–60794-1-2-E11.
Kết quả đảm bảo:
- Sợi không bị gãy.
- Vỏ không bị rạn nứt.
- Độ ổn định suy hao ≤ 0.1 dB.
|
|
|
6
|
Khả năng chịu nhiệt
|
Phương pháp thử theo tiêu chuẩn IEC–60794-1-2-F1, kết quả phải đảm bảo độ tăng suy hao của sợi trong suốt chu trình nhiệt không vượt quá 0.02 dB
|
|
|
7
|
Kiểm tra hợp chất điền đầy
|
Phương pháp thử theo tiêu chuẩn IEC–794-1-E14, kết quả đảm bảo chất làm đầy không bị rớt xuống.
|
|
|
8
|
Khả năng chống thấm
|
Phương pháp thử theo tiêu chuẩn IEC–60794-1-F5, kết quả đảm bảo mẫu cáp thử không bị ngấm nước.
|
|





Hướng dẫn mua hàng
Phương thức thanh toán


